bổ dưỡng

Học thuật
Thân thiện
bổ dưỡng

Một bát súp gà nóng hổi rất bổ dưỡng cho sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tác dụng bồi bổ, tăng cường sức khỏe thể lực: Dùng để miêu tả thực phẩm, thức ăn, đồ uống hoặc các chất giá trị dinh dưỡng cao, giúp phục hồi, nuôi dưỡng làm cho cơ thể khỏe mạnh hơn.
    • lợi cho sự phát triển trí tuệ hoặc tinh thần: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ những hoạt động, kiến thức có ích cho sự phát triển trí não tâm hồn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thịt hầm thuốc bắc một món ăn rất bổ dưỡng. (Món ăn này nhiều chất dinh dưỡng, giúp bồi bổ cơ thể.)
    • Sữa mẹ nguồn thức ăn bổ dưỡng nhất cho trẻ sơ sinh. ( cung cấp đầy đủ dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển của trẻ.)
    • Đọc sách một hoạt động bổ dưỡng cho tâm hồn. (Hoạt động này mang lại lợi ích làm giàuđời sống tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bổ dưỡng sức khỏe": Nhấn mạnh đến tác dụng phục hồi tăng cường thể chất.
    • Sau trận ốm, anh ấy cần những thực phẩm bổ dưỡng sức khỏe.
  • "Bổ dưỡng trí não": Dùng để chỉ những thứ lợi cho hoạt động sự phát triển của não bộ.
    • Các loại hạt như óc chó được cho bổ dưỡng trí não.
Biến thể từ gần giống
  • Bổ (tính từ): tác dụng làm tăng cường, phục hồi sức khỏe (thường dùng trong y học cổ truyền hoặc nói về thực phẩm).
    • Nhân sâm một vị thuốc bổ.
  • Dinh dưỡng (danh từ): Chỉ các chất cần thiết cho sự sống phát triển của cơ thể, hoặc khoa học về dinh dưỡng.
    • Chế độ dinh dưỡng hợp lý rất quan trọng.
  • Bồi bổ (động từ): Hành động cho ăn uống những thứ bổ dưỡng để tăng cường sức khỏe.
    • Cần bồi bổ cho bệnh nhân sau phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Bổ ích: Có ích lợi, thường dùng cho kiến thức, hoạt động tinh thần.
  • Bồi dưỡng: Nuôi dưỡng, bổ sung (thường dùng cho kiến thức, năng lực hoặc sức khỏe).
  • Dinh dưỡng cao: hàm lượng chất dinh dưỡng lớn.
Từ trái nghĩa
  • Độc hại: hại cho sức khỏe.
  • Nghèo dinh dưỡng: Chứa ít chất dinh dưỡng.
  • Vô bổ: Khôngích lợi, không bổ dưỡng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thuốc bổ": Chỉ các loại thuốc hoặc thực phẩm chức năng tác dụng bồi bổ cơ thể.
    • Ông cụ uống thuốc bổ để tăng cường sinh lực.
  • "Ăn cho bổ dưỡng": Ăn với mục đích chính để tăng cường sức khỏe.
    • Người bệnh cần ăn cho bổ dưỡng để mau hồi phục.
bổ dưỡng

Một bát súp gà nóng hổi rất bổ dưỡng cho sức khỏe.

  1. đg. Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể. Lo việc bổ dưỡng cho người ốm.