bổ nháo

khẩu ngữ
  1. To run helter-skelter in various directions
    • mọi người hốt hoảng bổ nháo đi tìm đứa bé
      everyone was seized by a panic, and ran helter-skelter in various directions to look for the child
    • chạy bổ nháo bổ nhào
      to run in an utter confusion in various directions

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bổ nháo"

bổ nháo
Nghe tiếng nổ, đám đông hoảng loạn bổ nháo chạy tán loạn.