bộ học

  1. (từ , nghĩa ) Ministry of Education

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bộ học"

bộ học
Dưới triều Nguyễn, bộ học là một trong lục bộ, phụ trách việc thi cử và trường học.