bộ nhớ

  1. mémoire (d'un calculateur électronique)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bộ nhớ"

bộ nhớ
Ông cụ ấy vẫn còn bộ nhớ rất tốt dù đã ngoài 80 tuổi.