bộc phá

noun
  1. Explosive charge
    • đặt bộc phá
      to plant an explosive charge
    • đánh (bằng) bộc phá
      to mount an attack with an explosive charge
verb
  1. To blow up (with an explosive charge)
    • bộc phá hàng rào dây thép gai
      to blow up a barbed wire fence (with an explosive charge)
    • bộc phá công sự ngầm
      to blow up underground blockhouses (with an explosive charge)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bộc phá"

bộc phá
Bộ đội công binh đã đặt một khối bộc phá dưới chân cầu.