bộc trực

adj
  1. Free spoken, blunt
    • con người bộc trực
      a free-spoken person
    • tính bộc trực, không ngại nói thẳng
      free spoken by nature, he does not mince his words
    • ăn nói bộc trực
      to have a blunt way of speaking
bộc trực
Anh ấy là người rất bộc trực, luôn nói thẳng suy nghĩ của mình.