bộc tuệch

adj
  1. Ingenuous
    • con người bộc tuệch
      an ingenuous person
    • ăn nói bộc tuệch
      to be ingenuous in one's words
    • bộc tuệch bộc toạc
      very ingenuous
    • tính ngay thẳng bộc tuệch bộc toạc chẳng để ý giận ai lâu
      to be straight forward and very ingenuous and never be cross with anyone long

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bộc tuệch"

bộc tuệch
Anh ấy có tính bộc tuệch, thường nói thẳng mà không quan tâm đến cảm xúc của người khác.