bội tinh

  1. (arch.) décoration; ordre
    • Bắc đẩu bội tinh
      ordre de la légion d'honneur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bội tinh"

bội tinh
Ông ấy được Nhà nước trao tặng bội tinh vì những đóng góp to lớn cho nền khoa học.