bộn bề

  1. như bộn (sens plus fort)
    • Công việc bộn bề
      avoir de nombreuses occupations; être très occupé
    • Đồ đạc để bộn bề trên sàn
      objets laissés pêle-mêle sur le plancher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bộn bề"

bộn bề
Căn phòng bộn bề sách vở và quần áo.