bớt miệng

khẩu ngữ
  1. To stint oneself in food, to cut down food expenditure
    • bớt miệng để dành
      to stint oneself in food and save
  2. To cut down the cackle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

bớt miệng
Gia đình khó khăn, mọi người phải bớt miệng để dành tiền cho con đi học.