bợn

bợn

Tấm gương có vài bợn nhỏ ở góc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết bẩn, tì vết, chất bẩn: Chỉ một vết nhỏ, một điểm hoặc một chất làm mất đi sự sạch sẽ, tinh khiết hoặc hoàn hảo của một vật thể.
    • Điểm xấu, khuyết điểm (trong tính cách, danh dự): Dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều đó làm vẩn đục, làm mất đi sự trong sáng, thuần khiết.
  2. Tính từ:

    • Bị vấy bẩn, dính chất bẩn: Trạng thái của một vật bị dính bụi bẩn, vết bẩn.
    • Bị ảnh hưởng xấu, bị vẩn đục (về tinh thần, tình cảm): Trạng thái bị tác động bởi những suy nghĩ, cảm xúc tiêu cực, làm mất đi sự thanh thản, trong sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nước suối trong vắt, không một bợn. (Nước suối trong vắt, không một chút cặn bẩn.)
    • Tấm gương vài bợn nhỏgóc. (Tấm gương vài vết nhỏgóc.)
    • Danh dự của ông ấy không bợn. (Danh dự của ông ấy không tì vết.)
  • Tính từ:

    • Tấm áo trắng đã bợn bụi đường. (Tấm áo trắng đã dính bẩn bụi đường.)
    • Tâm hồn ấy trong sáng, không bợn một chút đố kỵ. (Tâm hồn ấy trong sáng, không vương một chút đố kỵ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không một chút bợn": Thành ngữ nhấn mạnh sự hoàn toàn trong sạch, tinh khiết, không vướng chút tì vết nào.
    • Lương tâm anh ấy thanh thản, không một chút bợn.
  • "Bợn nhơ": Cụm từ thường dùng để chỉ vết nhơ, điều xấu làm ảnh hưởng đến danh dự, nhân phẩm.
    • Cuộc đời ông không hề bợn nhơ.
  • "Bợn lòng": Chỉ những nỗi niềm, suy (thường phiền muộn, lo âu) làm mất đi sự thanh thản trong tâm hồn.
    • Sau khi giải quyết xong công việc, tâm trí tôi không còn bợn lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Vấy bợn (động từ): Làm cho bị dính bẩn, làm ô uế (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • Không ai có thể vấy bợn lên thanh danh của ông ấy.
  • Bợn bẩn (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái bẩn thỉu, dính đầy vết bẩn.
    • Chiếc cửa kính bợn bẩn mưa bụi.
Từ đồng nghĩa
  • Vết bẩn (danh từ): Điểm, vệt làm mất sự sạch sẽ.
  • Tì vết (danh từ): Khuyết điểm, điểm xấu (thường về danh dự, đạo đức).
  • Cặn (danh từ): Chất bẩn lắng đọng.
  • Vẩn đục (tính từ): Không còn trong sáng, thuần khiết (về vật chất hoặc tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Trong sạch: Không vết bẩn, không khuyết điểm.
  • Tinh khiết: Thuần khiết, không lẫn tạp chất.
  • Thanh thản: Yên tĩnh, không vướng bận (về tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • "Nước trong không bợn": Thành ngữ von chỉ người tâm hồn trong sáng, lương thiện, không vướng bận điều xấu.
  • "Lòng không bợn chút riêng tư": Chỉ sự công tâm, không chút tư lợi cá nhân nào ảnh hưởng.