bợn

noun
  1. Flaw, impurity
    • gương xấu nhiều bợn
      a looking-glass of an indifferent kind with many flaws
    • nước trong không chút bợn
      the water was pure, free of impurities
adj
  1. Soiled, tainted
    • nhà rất sạch, không bợn chút rác
      the house was very clean, not soiled by a single bit of garbage; the house was spotless clean
    • lòng công minh, không bợn chút tình
      his fairness was not tainted by any partiality

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bợn"

bợn
Tấm gương có vài bợn nhỏ ở góc.