bợn

  1. tache; impureté; souillure
    • Không một chút bợn
      sans aucune souillure
  2. être souillé; être sali
    • Sàn nhà không bợn một chút bụi
      le plancher n'est souillé d'aucune poussière
  3. être préoccupé
    • óc thanh thản không bợn
      esprit en paix qui n'est préoccupé de rien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bợn
Tấm gương có vài bợn nhỏ ở góc.