bụi hồng

  1. do chữ hồng trần, tức cõi trần tục, cõi đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bụi hồng"

bụi hồng
Một cô gái đứng ngắm bụi hồng trong ánh hoàng hôn.