bức rút

  1. urgent; pressant
    • Công việc bức rút
      affaire urgente
  2. forcer à se retirer
    • Quân địch bị bứt rút
      l'ennemi est forcé à se retirer
bức rút
Công việc này rất bức rút, cần phải hoàn thành trước chiều nay.