bực bội

  1. irrité; exaspéré
    • Cái nhìn bực bội
      un regard irrité
    • Ông ta bực bội đối với bài báo ấy
      il est exaspéré contre cet article de journal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bực bội"

bực bội
Người đàn ông bực bội vì chiếc máy tính của mình bị hỏng.