ba bảy
Định nghĩa
- Cụm từ:
- Một số, vài ba, nhiều hơn một: "ba bảy" là một cụm từ cố định dùng để chỉ một số lượng không xác định cụ thể, thường là nhiều hơn một, ám chỉ có nhiều cách, nhiều loại hoặc nhiều thứ khác nhau.
- Trải qua nhiều thăng trầm, biến cố: Khi kết hợp trong thành ngữ "ba chìm bảy nổi", cụm từ này diễn tả một cuộc đời hay một quá trình trải qua nhiều gian truân, thay đổi.
Ví dụ sử dụng
Chỉ số lượng không xác định:
- Anh ta nghĩ ra ba bảy cách để giải quyết vấn đề. (Anh ta nghĩ ra nhiều cách để giải quyết vấn đề.)
- Cửa hàng có ba bảy loại bánh khác nhau. (Cửa hàng có nhiều loại bánh khác nhau.)
Trong thành ngữ "ba chìm bảy nổi":
- Cuộc đời ông ấy ba chìm bảy nổi, nay đây mai đó. (Cuộc đời ông ấy nhiều thăng trầm, nay đây mai đó.)
- Sự nghiệp của cô ấy trải qua những năm tháng ba chìm bảy nổi. (Sự nghiệp của cô ấy trải qua những năm tháng đầy biến cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ba bảy đường": nhiều phương cách, nhiều lối đi.
- Hắn ta mưu mô, tính toán ba bảy đường. (Hắn ta mưu mô, tính toán đủ mọi phương cách.)
"Ba bảy hai mốt": một biến thể nhấn mạnh hơn về số lượng nhiều hoặc sự phức tạp.
- Chuyện đó ba bảy hai mốt lắm, kể không hết. (Chuyện đó rắc rối lắm, kể không hết.)
Biến thể và từ gần giống
- Ba bảy hai mốt (cụm từ): như đã nêu ở trên, là một dạng nhấn mạnh của "ba bảy".
- Năm bảy (cụm từ): có nghĩa tương tự, chỉ một số lượng không xác định, thường ít hơn.
- Chỉ còn năm bảy ngày nữa là đến Tết. (Chỉ còn vài ngày nữa là đến Tết.)
Từ đồng nghĩa
- Vài ba: chỉ một số lượng nhỏ, không nhiều.
- Nhiều cách: nhiều phương án khác nhau.
- Đủ đường: đủ mọi cách, mọi phương diện (thường mang sắc thái tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
- Ba chìm bảy nổi: thành ngữ cố định, chỉ một cuộc sống hay số phận long đong, lận đận, trải qua nhiều khó khăn, thay đổi.
- Số phận ba chìm bảy nổi như cánh bèo trôi. (Số phận long đong, lận đận như cánh bèo trôi.)