ba hoa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nói nhiều, nói khoác, nói phóng đại quá sự thật, thường với ý khoe khoang: Hành động nói năng dài dòng, thổi phồng sự việc hoặc bản thân, nhằm gây ấn tượng hoặc tỏ ra quan trọng.
- Nói linh tinh, nói nhảm: Hành động nói những điều vô nghĩa, không có căn cứ hoặc không đúng trọng tâm.
Tính từ:
- Có tính hay nói khoác, hay ba hoa: Dùng để miêu tả người có thói quen hoặc tính cách thích nói nhiều, nói phóng đại.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ta chỉ biết ba hoa về thành tích của mình chứ chẳng làm được việc gì thực tế.
- Đừng có ba hoa nữa, hãy nói đúng sự thật đi!
- Lão ấy ngồi quán cà phê cả buổi chỉ để ba hoa về chuyện trên trời dưới biển.
Tính từ:
- Hắn là một kẻ ba hoa, chẳng ai tin những lời hắn nói.
- Lối ăn nói ba hoa của anh ta khiến mọi người rất khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
"ba hoa thiên địa" (thành ngữ): Nói khoác lác, bịa chuyện một cách quá đáng, không có giới hạn (thiên: trời, địa: đất).
- Tên bán hàng đó ba hoa thiên địa, bảo cái máy này có thể chữa được bách bệnh.
"ba hoa chích chòe": Nói liến thoắng, nói nhiều và nhanh nhưng thường vô nghĩa (ví như chim chích chòe).
- Cô ấy suốt ngày ba hoa chích chòe khiến chẳng ai muốn nghe.
Biến thể và từ gần giống
- Khoác lác (động từ): Nói quá sự thật để khoe khoang, tự đề cao. Gần nghĩa với "ba hoa" nhưng nhấn mạnh hơn vào yếu tố bịa đặt.
- Nổ (động từ, khẩu ngữ): Khoe khoang, nói quá lên. Mang sắc thái thân mật, đời thường hơn.
- Khoe khoang (động từ): Khoe khoang, phô trương. Có thể không nhất thiết phải nói dối, trong khi "ba hoa" thường hàm ý nói không đúng sự thật.
Từ đồng nghĩa
- Khoa trương: Làm cho to ra, nói quá lên cho oai.
- Làm quá: Nói hoặc làm vượt quá mức bình thường.
- Nói phét (khẩu ngữ): Nói khoác, nói điều không thật.
Các cụm từ liên quan
- Ba hoa lộ bí mật: Nói nhiều đến mức tiết lộ bí mật.
- Chính vì thói ba hoa mà hắn đã lộ bí mật của cả nhóm.
Thành ngữ liên quan
- Ba hoa một tấc lên trời: Nói khoác lác quá mức, thổi phồng sự việc nhỏ thành to tát.
- Câu chuyện thực tế chỉ thế thôi, đừng có ba hoa một tấc lên trời!
- (F. bavard) đgt., (tt.)Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang: Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu ăn nói ba hoa một tấc lên trời.