ba hoa

  1. bavard; cancanier; qui papote, qui a la langue bien pendue
    • ba hoa chích chòe
      qui parle à tort et à travers de tout
    • ba hoa thiên địa
      hâbleur
    • ba hoa xích đế
      (tiếng địa phương) như ba hoa thiên địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ba hoa"

ba hoa
Anh ấy thích ba hoa về những chuyến phiêu lưu của mình.