ba quân

  1. dt. 1. Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân. 2. Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung: thề trước ba quân Ba quân chỉ ngọn cờ đào (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ba quân"

ba quân
Ba quân diễu hành trong ngày lễ lớn.