ba rọi

  1. I d. (ph.). Ba chỉ.
  2. II t. (ph.). 1 Nửa đùa nửa thật, ý xỏ xiên. Lối nói . Tính ba rọi. 2 Pha tạp một cách lố lăng. Nói tiếng Tây ba rọi.
ba rọi
Mẹ mua một miếng ba rọi để nướng cho bữa tối.