ba ba

Học thuật
Thân thiện
ba ba

Ba ba bò chậm chạp trên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rùa nước ngọt, thuộc họ Ba ba (Trionychidae): Đây một loài bò sát sốngmôi trường nước ngọt như ao, hồ, sông. Đặc điểm nhận dạng chính mai (vỏ lưng) dẹt, được phủ bởi một lớp da mềm, không vảy cứng như các loài rùa khác. Ba ba đầu dài, cổ dài có thể rút vào mai, mõm nhọn hàm rất khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ao nhà ông ấy thả nhiều ba ba. (Ao nhà ông ấy thả nuôi nhiều con ba ba.)
    • Ba ba một loài động vật hoang dã cần được bảo vệ. (Ba ba một loài động vật hoang dã cần được bảo vệ.)
    • Món canh ba ba nấu với đậu xanh rất bổ dưỡng. (Món canh nấu từ thịt ba ba với đậu xanh rất bổ dưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ba ba gỗ": Một cách gọi dân gian chỉ loài rùa núi (còn gọi là rùa đất, rùa hộp), mai cứng, sống trên cạn, để phân biệt với ba ba thực sự sống dưới nước.

    • Con này ba ba gỗ, không phải ba ba nước đâu. (Con này rùa núi, không phải ba ba nước đâu.)
  • "Giả ba ba": Chỉ một món ăn được chế biến từ nguyên liệu khác (như thịt , vịt) nhưng hình thức hoặc hương vị mô phỏng món ba ba.

    • Nhà hàng này món giả ba ba nấu rất khéo. (Nhà hàng này món ăn mô phỏng ba ba được nấu rất tài tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rùa (danh từ): Tên gọi chung cho các loài thuộc bò sát bộ Rùa (Testudines), mai cứng. Ba ba một nhóm đặc biệt trong bộ này.
  • Giải (danh từ): Một tên gọi khác, thường dùng trong văn chương hoặc một số vùng miền, để chỉ loài ba ba lớn ( dụ: ).
    • Truyền thuyết kể về con giải khổng lồ dưới hồ. (Truyền thuyết kể về con ba ba khổng lồ dưới hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cua đinh (danh từ): Tên gọi dân gianmiền Nam Việt Nam để chỉ một loài ba ba lớn ().
  • Trionychid turtle (danh từ, tiếng Anh): Tên gọi khoa học theo họ.
Thành ngữ liên quan
  • "Chậm như ba ba": Thành ngữ von chỉ sự chậm chạp, ì ạch trong hành động hoặc suy nghĩ, lấy hình ảnh di chuyển chậm của ba ba trên cạn.
    • Làm việc cũng chậm như ba ba thì bao giờ mới xong. (Làm việc cũng quá chậm chạp thì bao giờ mới xong.)
ba ba

Ba ba bò chậm chạp trên bờ ao.

  1. d. Rùanước ngọt, mai dẹp phủ da, không vảy.