babillarde

Học thuật
Thân thiện
babillarde

Une femme babillarde parle avec sa voisine au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (của babillard):

    • Hay ba hoa, hay nói phiếm, hay tán gẫu: Dùng để miêu tả một người (nữ) thích nói nhiều, đặc biệtvề những chuyện nhỏ nhặt, không quan trọng.
    • Hót líu lo: Dùng để miêu tả tiếng chim hót ríu rít, liên tục.
  2. Danh từ giống cái:

    • Người đàn bà ba hoa, người phụ nữ hay nói phiếm: Chỉ một người phụ nữ tính cách thích nói nhiều.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Thư, bức thư: Một cách nói thân mật, không trang trọng để chỉ một thư.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle est très babillarde et adore raconter les potins. ( ấy rất hay ba hoa thích kể chuyện ngồi lê đôi mách.)
    • On entend les oiseaux babillards dans le jardin. (Chúng tôi nghe thấy những con chim hót líu lo trong vườn.)
  • Danh từ:

    • C'est une vraie babillarde, elle parle sans arrêt ! (Cô ta đúngmột người đàn bà ba hoa, cô ta nói không ngừng!)
    • Je lui ai envoyé une petite babillarde pour lui donner de mes nouvelles. (Tôi đã gửi cho ấy một bức thư ngắn để báo tin tức của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réunion babillarde": Buổi gặp mặt để trò chuyện phiếm, tán gẫu.
    • Le club de tricot est en réalité une réunion babillarde. (Câu lạc bộ đan len thực ramột buổi gặp mặt để tán gẫu.)
Biến thể từ gần giống
  • Babillard (tính từ giống đực): Hay ba hoa (dành cho nam giới hoặc dùng chung).
    • Un voisin babillard. (Một người hàng xóm hay ba hoa.)
  • Babiller (động từ): Ba hoa, nói huyên thiên; hót líu lo (chim).
    • Les enfants babillent dans la cour. (Bọn trẻ nói huyên thiên trong sân.)
  • Babil (danh từ): Tiếng nói bập bẹ của trẻ con; chuyện ba hoa.
    • Le doux babil d'un bébé. (Tiếng bập bẹ ngọt ngào của một em bé.)
Từ đồng nghĩa
  • Bavarde (tính từ/ danh từ): Hay nói, nhiều chuyện. (Từ phổ biến trung tính hơn ).
  • Jaseuse (tính từ/ danh từ): Hay nói, hay tán gẫu. (Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, vui vẻ).
  • Commère (danh từ): Người đàn bà hay ngồi lê đôi mách. (Mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Silencieuse (tính từ): Trầm lặng, ít nói.
  • Discrète (tính từ): Kín đáo, kín tiếng.
  • Taciturne (tính từ): Ít nói, trầm mặc.
babillarde

Une femme babillarde parle avec sa voisine au marché.

tính từ
  1. hay ba hoa, hay nói phiếm
    • Réunion babillard
      buổi họp bàn chuyện phiếm
  2. hót líu lo (chim)
danh từ
  1. người ba hoa, người hay nói phiếm
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) thư, bức thư

Từ gần giống