babillard

Học thuật
Thân thiện
babillard

Une pie est un oiseau babillard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay ba hoa, hay nói phiếm: Dùng để mô tả một người thích nói nhiều, đặc biệt về những chuyện nhỏ nhặt, không quan trọng.
    • Hót líu lo (chim): Dùng để mô tả tiếng hót ríu rít, liên tục của một số loài chim.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người ba hoa, người hay nói phiếm: Chỉ một người thói quen hay tính cách thích nói nhiều, nói chuyện phiếm.
  3. Danh từ giống cái (tiếng lóng, biệt ngữ):

    • Thư, bức thư: Một cách nói thông tục, không trang trọng để chỉ một thư.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très babillard, il parle de tout et de rien. (Anh ấy rất hay ba hoa, anh ấy nói đủ thứ chuyện trên trời dưới đất.)
    • On entend les oiseaux babillards au petit matin. (Người ta nghe thấy tiếng chim hót líu lo vào lúc sáng sớm.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un vrai babillard, il ne peut pas s'arrêter de parler. (Hắn đúngmột kẻ ba hoa thực thụ, hắn không thể ngừng nói được.)
  • Danh từ giống cái (tiếng lóng):

    • Je lui ai envoyé une petite babillarde pour lui donner des nouvelles. (Tôi đã gửi cho ấy một bức thư ngắn để báo tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réunion babillard": Buổi họp mặt để nói chuyện phiếm, tán gẫu.
    • Les voisins organisent une réunion babillard chaque semaine. (Hàng xóm tổ chức một buổi họp mặt tán gẫu mỗi tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Babillage (danh từ giống đực): Sự nói ba hoa, chuyện tầm phào; tiếng hót líu lo của chim; tiếng bi bô của trẻ con.

    • Le babillage des enfants résonnait dans la pièce. (Tiếng bi bô của trẻ vang lên trong căn phòng.)
  • Babiller (động từ): Ba hoa, nói huyên thuyên; hót líu lo (chim); bi bô (trẻ con).

    • Arrête de babiller et écoute ! (Đừng ba hoa nữa hãy lắng nghe đi!)
Từ đồng nghĩa
  • Bavard (tính từ/danh từ): Hay nói, nhiều chuyện; người nhiều chuyện. (Từ thông dụng hơn gần nghĩa nhất với nghĩa "hay ba hoa").
  • Jaseur (tính từ/danh từ): Hay tán gẫu, hay huyên thuyên; người hay tán gẫu. (Thường dùng trong văn nói).
Thành ngữ liên quan
  • Être un moulin à paroles: Là một cối xay lời, ý chỉ một người nói liên tục không ngừng.
    • Mon collègue est un vrai moulin à paroles. (Đồng nghiệp của tôi đúngmột cái cối xay lời.)
babillard

Une pie est un oiseau babillard.

tính từ
  1. hay ba hoa, hay nói phiếm
    • Réunion babillard
      buổi họp bàn chuyện phiếm
  2. hót líu lo (chim)
danh từ
  1. người ba hoa, người hay nói phiếm
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) thư, bức thư

Từ gần giống

Từ chứa "babillard"

Từ có nhắc đến "babillard"