baby-sit

/'beibisit/
nội động từ
  1. giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "baby-sit"

baby-sit
I baby-sit my neighbor's children on Friday evenings.