sit

/sit/
nội động từ sat
  1. ngồi
    • to sit round the fire
      ngồi xung quanh lửa
    • to sit still
      ngồi yên
    • to sit in state
      ngồi chễm chệ, ngồi oai vệ
    • to sit tight
      (thông tục) ngồi lỳ; không lay chuyển, không nhượng bộ; nghiến răng rán sức
    • to sit for an examination
      đi thi
  2. đậu (chim)
  3. ấp (gà mái)
    • sitting hen
      đang ấp
    • the hen wants to sit
      muốn ấp
  4. họp, nhóm họp
    • Parliament is sitting
      quốc hội đang họp
  5. vừa, hợp (quần áo)
    • dress sits well
      quần áo vừa vặn
ngoại động từ
  1. ngồi, cưỡi
    • to sit a horse well
      ngồi vững trên lưng ngựa
  2. đặt (đứa trẻ) ngồi
    • to sit a child on the table
      đặt đứa bé ngồi lên bàn

Idioms

  • to sit down
    ngồi xuống
  • to sit for
    đại diện cho
  • to sit in
    tham gia, dự vào
  • to sit on (upon)
    ngồi họp bàn về
  • to sit on (upon)
    (từ lóng) trấn áp, đàn áp
  • to sit out
    không tham gia (nhảy...)
  • to sit over
    (đánh bài) ngồi tay trên
  • to sit under
    ngồi nghe giảng đạo
  • to sit up
    ngồi dậy
  • to sit at home
    ngồi nhà; ăn không ngồi rồi
  • to sit down hard on a plan
    cương quyết chống một kế hoạch
  • to sit down under a abuse
    cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt
  • to sit somebody out
    ngồi lâu hơn ai
  • to sit up late
    thức khuya
  • to make somebody sit up
    (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên
  • to sit up and take notice
    (thông tục) đột nhiên cái làm cho mình phải chú ý
  • to sit well
    ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa)
  • food sits heavily on the stomach
    thức ăn lâu tiêu
  • his principles sit loosely on him
    anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình
  • sits the wind there?
    phảiđấy không?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sit
She sits on the park bench to read her book.