baccalauréat

danh từ giống đực
  1. học vị tú tài
  2. kỳ thi tú tài
    • baccalauréat en droit
      (từ , nghĩa ) học vị cử nhân luật hai phần
baccalauréat
Un étudiant prépare son baccalauréat dans une bibliothèque.