back-to-back

Học thuật
Thân thiện
back-to-back

Two baseball players hit back-to-back home runs in the same inning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên tiếp, liên tục, nối tiếp nhau: Dùng để mô tả các sự kiện hoặc hành động xảy ra ngay sau nhau không khoảng cách hoặc gián đoạngiữa.
  2. Danh từ (chuyên ngành xây dựng):
    • Nhà trong một dãy được xây đấu lưng: Chỉ một kiểu nhà trong dãy nhà liền kề, được xây dựng sao cho mặt sau của chúng quay vào nhau hoặc quay lưng lại với nhà ở dãy kế tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The team celebrated three back-to-back championships. (Đội đó ăn mừng ba chứcđịch liên tiếp.)
    • We have back-to-back meetings from 9 AM to 5 PM. (Chúng tôi các cuộc họp liên tục từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.)
    • She worked back-to-back shifts at the hospital. ( ấy làm các ca làm việc nối tiếp nhaubệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Back-to-back" thường được dùng trong các ngữ cảnh thể thao, kinh doanh, lịch trình giải trí để nhấn mạnh tính liên tục, dồn dập.
    • The singer performed back-to-back concerts in the same city. (Ca sĩ đó biểu diễn các buổi hòa nhạc liên tiếp trong cùng một thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Back-to-back-to-back (tính từ): Một biến thể nhấn mạnh hơn, chỉ ba sự kiện liên tiếp.
    • He scored back-to-back-to-back goals in the final period. (Anh ấy ghi ba bàn thắng liên tiếp trong hiệp cuối.)
  • Consecutive (tính từ): Liên tiếp (từ đồng nghĩa chính thức hơn).
  • In a row (cụm trạng từ): Liên tiếp, liền một mạch (cách diễn đạt thông dụng khác).
Từ đồng nghĩa
  • Consecutive: liên tiếp.
  • Successive: kế tiếp nhau.
  • Uninterrupted: không bị gián đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • "To win something back-to-back": Thắng cái đó liên tiếp (thường chứcđịch).
    • Winning the tournament back-to-back is a huge achievement. (Thắng giải đấu liên tiếp một thành tựu rất lớn.)
back-to-back

Two baseball players hit back-to-back home runs in the same inning.

Adjective
  1. liên tiếp, liên tục, nối liền nhau
    • They have had five back-to-back wins.
      Họ đã năm trận thắng liên tiếp.
Noun
  1. (xây dựng) nhà trong một dãy được xây đấu lưng (quay lưng lại) với nhà ở dãy kế tiếp

Từ đồng nghĩa