consecutive

/kən'sekjutiv/
Học thuật
Thân thiện
consecutive

The team won three consecutive games.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên tiếp, liên tục, nối tiếp nhau: Dùng để mô tả các sự kiện, con số, hoặc khoảng thời gian xảy ra theo một chuỗi không bị gián đoạn, cái này nối tiếp cái kia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The team won five consecutive games. (Đội đó đã thắng năm trận đấu liên tiếp.)
    • It rained for three consecutive days. (Trời mưa trong ba ngày liên tục.)
    • The numbers 4, 5, and 6 are consecutive integers. (Các số 4, 5 6 những số nguyên liên tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Consecutive to": (Trang trọng) xảy ra ngay sau, tiếp theo sau.
    • The meeting consecutive to the conference will address budget issues. (Cuộc họp diễn ra ngay sau hội nghị sẽ giải quyết các vấn đề ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Consecutively (phó từ): một cách liên tiếp.

    • The chapters must be read consecutively to understand the story. (Các chương phải được đọc liên tiếp để hiểu câu chuyện.)
  • Consecutiveness (danh từ): tính chất liên tiếp.

Từ đồng nghĩa
  • Successive: liên tiếp, kế tiếp (nhấn mạnh thứ tự nối tiếp).
  • Sequential: tuần tự, theo trình tự.
  • Uninterrupted: không bị gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Nonconsecutive: không liên tiếp.
  • Intermittent: ngắt quãng, không liên tục.
  • Alternating: xen kẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Back-to-back: (thông tục) liên tiếp, cái này ngay sau cái kia, thường dùng cho các sự kiện.
    • They scheduled back-to-back meetings all afternoon. (Họ lên lịch các cuộc họp liên tiếp suốt buổi chiều.)
consecutive

The team won three consecutive games.

tính từ
  1. liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
    • three consecutive days
      ba ngày liên tiếp
    • many consecutive grenerations
      mấy đời tiếp liền nhau