bagnole

Học thuật
Thân thiện
bagnole

Une famille charge ses bagages dans la bagnole avant de partir en vacances.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thân mật, thông tục) Xe ô : Từ lóng, thường dùng trong văn nói thân mật để chỉ một chiếc xe ô nói chung.
    • (Thân mật) Xe tồi, xe : Trong ngữ cảnh cụ thể, từ này có thể mang sắc thái chỉ một chiếc xe kỹ, chất lượng kém hoặc không còn đẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J’ai garé ma bagnole juste là-bas. (Tôi đã đỗ cái xe của tôi ngay đằng kia.)
    • Il roule toujours avec sa vieille bagnole. (Anh ấy vẫn lái chiếc xe của mình.)
    • Tu viens avec ta bagnole ? (Cậu đến bằng xe của cậu chứ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vieille bagnole": một chiếc xe , xe tồi.

    • Il a acheté une vieille bagnole pour pas cher. (Hắn mua một chiếc xe với giá rẻ.)
  • "Ma/Ta/Sa bagnole": cách nói rất thân mật, suồng sã để chỉ "xe của tôi/cậu/anh ấy".

    • Rendez-vous à 20h, j’arrive avec ma bagnole. (Hẹn gặp lúc 8h tối, tôi sẽ đến bằng xe của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Voiture (n.f): xe ô . Từ tiêu chuẩn, trung lập phổ biến hơn "bagnole".
  • Tacot (n.m, thông tục): xe tàng, xe tồi. sắc thái tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
  • Caisse (n.f, thông tục): xe hơi. Một từ lóng khác có nghĩa tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Voiture: xe hơi (từ trung lập, phổ biến).
  • Auto: xe hơi (từ viết tắt của "automobile", ít dùng trong văn nói).
  • Véhicule: phương tiện, xe cộ (từ chung, trang trọng hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Bagnole" là từ lóng (), mang tính chất thân mật, suồng sã. Không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng, văn bản hành chính hoặc với người lạ.
  • Nguồn gốc: Từ này ban đầutiếng lóng của tù nhân để chỉ xe chở , sau đó được sử dụng rộng rãi trong tiếng lóng thông tục.
bagnole

Une famille charge ses bagages dans la bagnole avant de partir en vacances.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) xe tồi; xe
  2. (thông tục) xe ô

Từ gần giống