banal

/bə'nɑ:l/
tính từ
  1. (số nhiều banals) tầm thường, vô vị, sáo
    • Louanges banales
      những lời khen sáo
  2. (sử học) (số nhiều banaux) phải dùng nộp thuế
    • Moulin banal
      máy xay phải dùng nộp thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "banal"

banal
Un homme achète une baguette banale à la boulangerie.