bahut

danh từ giống đực
  1. hòm (thường nắp khum, bọc da để đựng quần áo)
  2. tủ chè
  3. (kiến trúc) mái tường
  4. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) trường trung học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bahut"

Từ có nhắc đến "bahut"

bahut
Un élève porte son cartable en sortant du bahut.