bailable

/'beiləbl/
Học thuật
Thân thiện
bailable

A judge declared the offense bailable and set a reasonable bond.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Pháp ):
    • Có thể được tại ngoại với điều kiện nộp tiền bảo lãnh: Dùng để mô tả một bị cáo hoặc một tội danh theo luật, có thể được phép tại ngoại trong khi chờ xét xử nếu đáp ứng các điều kiện về tiền bảo lãnh hoặc các điều kiện khác do tòa án đặt ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The judge ruled the offense was bailable, so the defendant could be released after posting bail. (Thẩm phán phán quyết rằng tội danh này có thể được tại ngoại, vậy bị cáo có thể được thả sau khi nộp tiền bảo lãnh.)
    • Not all crimes are bailable; serious offenses like murder often require the defendant to remain in custody. (Không phải tất cả tội phạm đều có thể được tại ngoại; những tội nghiêm trọng như giết người thường yêu cầu bị cáo phảitrong .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bailable defendant": bị cáo có thể được tại ngoại.

    • The lawyer argued that his client was a bailable defendant with strong community ties. (Luật sư lập luận rằng thân chủ của ông một bị cáo có thể được tại ngoại mối liên hệ chặt chẽ với cộng đồng.)
  • "bailable offense": tội danh có thể được tại ngoại.

    • Petty theft is typically considered a bailable offense in many jurisdictions. (Trộm cắp vặt thường được coi một tội danh có thể được tại ngoại ở nhiều khu vực pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Bail (danh từ): tiền bảo lãnh, sự bảo lãnh.

    • He paid a high bail to secure his release. (Anh ta đã trả một khoản tiền bảo lãnh lớn để được tại ngoại.)
  • Bail (động từ): bảo lãnh (cho ai đó ra ).

    • The suspect was bailed out by his family. (Nghi phạm đã được gia đình bảo lãnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Eligible for release on bail: đủ điều kiện để được tại ngoại với tiền bảo lãnh.
  • Non-detainable (in a bail context): không bắt buộc phải giam giữ (trong ngữ cảnh bảo lãnh).
Từ trái nghĩa
  • Non-bailable: không thể được tại ngoại.
    • The charges against him are non-bailable, so he must stay in jail until the trial. (Các cáo buộc chống lại anh ta không thể được tại ngoại, vậy anh ta phảitrong cho đến khi xét xử.)
bailable

A judge declared the offense bailable and set a reasonable bond.

tính từ
  1. (pháp ) có thể cho tạm tự dongoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh

Từ tương tự