eligible

/i'liminəbl/
tính từ
  1. đủ tư cách, thích hợp
    • eligible for membership
      đủ tư cách làm nột hội viên
  2. có thể chọn được
    • an eligible youngman
      một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "eligible"

eligible
She is eligible to vote in the upcoming election.