balboa

/bæl'bouə/
Học thuật
Thân thiện
balboa

A balboa coin rests on a wooden table next to a small pile of centesimos.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của Panama: "balboa" đơn vị tiền tệ chính thức của Panama, được chia thành 100 centesimos.
    • Tên nhà thám hiểm Tây Ban Nha: "balboa" cũng tên của Vasco Núñez de Balboa, nhà thám hiểm người Tây Ban Nha nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ tiền tệ):

    • The price is five balboas. (Giá năm balboa.)
    • Panama uses the balboa alongside the US dollar. (Panama sử dụng đồng balboa song song với đô la Mỹ.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Balboa was the first European to see the Pacific Ocean from the Americas. (Balboa người châu Âu đầu tiên nhìn thấy Thái Bình Dương từ châu Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "balboa coin": đồng xu balboa.
    • He collects old balboa coins. (Anh ấy sưu tập những đồng xu balboa .)
Biến thể từ gần giống
  • Centésimo (danh từ): đơn vị tiền tệ nhỏ hơn, bằng 1/100 balboa.
    • It costs a few centésimos. ( giá vài centésimo.)
Từ đồng nghĩa
  • PAB (viết tắt): tiền tệ ISO cho đồng balboa Panama.
  • Panamanian currency: tiền tệ Panama.
balboa

A balboa coin rests on a wooden table next to a small pile of centesimos.

danh từ
  1. đồng banboa (tiền Pa-na-ma)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống