baleen

/bə'li:n/
Học thuật
Thân thiện
baleen

A whale swims through the ocean with its mouth open, filtering water through its baleen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm sừng hàm (ở cá voi): Chỉ cấu trúc dạng tấm, làm từ chất sừng (keratin), mọc từ hàm trên của một số loài cá voi. Các tấm này hoạt động như một bộ lọc để giữ lại thức ăn (như nhuyễn thể nhỏ) khi cá voi hút nước vào miệng rồi đẩy ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Blue whales feed by filtering krill through their baleen. (Cá voi xanh kiếm ăn bằng cách lọc nhuyễn thể qua các tấm sừng hàm của chúng.)
    • Baleen is made of keratin, the same material as human fingernails. (Tấm sừng hàm được làm từ keratin, cùng chất liệu với móng tay của con người.)
    • Scientists can study the diet of whales by examining their baleen. (Các nhà khoa học có thể nghiên cứu chế độ ăn của cá voi bằng cách kiểm tra tấm sừng hàm của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Baleen whale": Cá voi tấm sừng hàm (phân bộ Mysticeti). Đây thuật ngữ phân loại học chỉ nhóm cá voi cấu trúc baleen thay vì răng.
    • The humpback whale is a type of baleen whale. (Cá voi lưng một loại cá voi tấm sừng hàm.)
Biến thể từ gần giống
  • Baleen plate (n): Tấm sừng hàm (cách gọi chi tiết hơn cho từng tấm riêng lẻ).
    • Each baleen plate hangs down from the whale's upper jaw. (Mỗi tấm sừng hàm riêng lẻ rủ xuống từ hàm trên của cá voi.)
Từ đồng nghĩa
  • Whalebone: Xương cá voi (tên gọi , lịch sử, baleen từng được gọi nhầm "xương" được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng).
    • In the past, baleen was often called whalebone and used to make corsets. (Trong quá khứ, tấm sừng hàm thường được gọi là xương cá voi được dùng để làm áo nịt ngực.)
baleen

A whale swims through the ocean with its mouth open, filtering water through its baleen.

danh từ
  1. tấm sừng hàm (ở cá voi)

Từ đồng nghĩa