whalebone

/'weilboun/
Học thuật
Thân thiện
whalebone

A corset maker carefully inserts a piece of whalebone into the garment's seam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lược cá voi: Chất liệu sừng dẻo dai, dạng các tấm phiến dài, mọc từ hàm trên của một số loài cá voi tấm sừng hàm (như cá voi đầu bò, cá voi lưng ). Đây không phải xương thật sự.
    • Vật làm bằng chất sừng cá voi: Các đồ vật được chế tạo từ chất liệu lược cá voi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, whalebone was highly valued for making corset stays. (Vào thế kỷ 19, lược cá voi được đánh giá cao để làm khung nịt áo.)
    • The old fan had ribs made of whalebone. (Chiếc quạt cổ nan làm bằng chất sừng cá voi.)
    • Whalebone is flexible yet strong. (Lược cá voi vừa dẻo dai vừa chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Whalebone corset": Áo nịt ngực khung làm từ lược cá voi.

    • Victorian fashion often featured tight whalebone corsets. (Thời trang thời Victoria thường những chiếc áo nịt chật làm bằng lược cá voi.)
  • "Baleen": Thuật ngữ khoa học đồng nghĩa với "whalebone", chỉ các tấm sừng dùng để lọc thức ăn của cá voi.

    • Some whales use their baleen, or whalebone, to filter krill from the water. (Một số loài cá voi sử dụng lược cá voi của chúng để lọc nhuyễn thể từ nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Baleen (n): Lược cá voi (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Whalebone stiffener (n): Thanh cứng bằng lược cá voi.
Từ đồng nghĩa
  • Baleen: Lược cá voi (từ chuyên môn).
Ghi chú về từ vựng
  • "Whalebone" một danh từ không đếm được.
  • Từ này sự kết hợp của "whale" (cá voi) "bone" (xương), nhưng bản chất không phải xương chất sừng (keratin), cùng loại vật liệu với móng tay tóc của con người.
whalebone

A corset maker carefully inserts a piece of whalebone into the garment's seam.

danh từ
  1. (động vật học) lược cá voi (phiến sừnghàm trên cá voi)
  2. vật bằng chất sừng cá voi

Từ đồng nghĩa