ballyhoo

/'bælihu:/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ballyhoo"

ballyhoo
A circus poster uses ballyhoo to attract a crowd.