balèvre

danh từ giống cái
  1. môi dưới
  2. (số nhiều, nghĩa xấu) môi vẩu
  3. (kiến trúc) mép
    • Abattre les balèvres
      phạt các mép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

balèvre
Un menuisier enlève les balèvres d'une planche de bois avec un rabot.