balèvre

Học thuật
Thân thiện
balèvre

Un menuisier enlève les balèvres d'une planche de bois avec un rabot.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Môi dưới: Phần môi nằmphía dưới miệng.
    • (Nghĩa xấu, số nhiều) Môi vẩu: Dùng để chỉ đôi môi dày trề ra một cách không đẹp mắt.
    • (Kiến trúc) Méo : Phần gỗ hoặc đá thừa ra, chưa được gọt đẽo hoàn chỉnh sau khi cắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il s'est mordu la balèvre en tombant. (Anh ấy cắn phải môi dưới khi ngã.)
    • Ses balèvres épaisses lui donnent un air renfrogné. (Đôi môi vẩu dày của anh ta khiến anh ta trông có vẻ cau có.)
    • Le charpentier doit enlever les balèvres de cette poutre. (Người thợ mộc phải bỏ đi các mép của cây này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abattre les balèvres": (Thành ngữ kỹ thuật) Phạt, gọt bỏ các mép .
    • Avant d'assembler les pièces, il faut abattre les balèvres. (Trước khi lắp ráp các bộ phận, phải gọt bỏ các mép đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèvre (danh từ giống cái): Môi (nói chung).
  • Babine (danh từ giống cái, thông tục): Môi (thường dùng cho động vật hoặc với nghĩa không trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la lèvre:
    • Lèvre inférieure: Môi dưới.
  • Pour le défaut:
    • Bavure (danh từ giống cái): Vết bavia, mép thừa (trong đúc, gia công).
Thành ngữ liên quan
  • Faire la balèvre: (Ít dùng) Nhăn nhó, làm bộ mặt khó chịu (bằng cách trề môi dưới).
    • Arrête de faire la balèvre pour un rien ! (Đừng nhăn nhó chuyện không đâu!)
balèvre

Un menuisier enlève les balèvres d'une planche de bois avec un rabot.

danh từ giống cái
  1. môi dưới
  2. (số nhiều, nghĩa xấu) môi vẩu
  3. (kiến trúc) mép
    • Abattre les balèvres
      phạt các mép

Từ gần giống