bambocheur

Học thuật
Thân thiện
bambocheur

Le bambocheur rentre tard après une soirée animée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích chơi bời trác táng: Dùng để miêu tả một người lối sống ham vui, thường xuyên tìm kiếm tham gia vào các cuộc vui chơi, tiệc tùng quá mức, có thể dẫn đến sự phóng đãng.
  2. Danh từ (giống đực):
    • Kẻ thích chơi bời trác táng: Chỉ một người (nam), với thói quen hoặc đặc tínhthường xuyên ăn chơi, tiêu khiển một cách thái quá thiếu kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son frère est un peu bambocheur. (Anh trai ấy hơi thích chơi bời.)
    • Il mène une vie bambocheuse. (Anh ta sống một cuộc đời chơi bời trác táng.)
  • Danh từ:
    • C'est un vrai bambocheur, il sort tous les soirs. (Hắn đúngmột tay chơi bời thứ thiệt, tối nào cũng ra ngoài.)
    • Les bambocheurs du quartier font du bruit la nuit. (Những kẻ chơi bời trong khu phố gây ồn ào vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật (trong văn nói) thường hàm ý chê trách, không tán thành về lối sống của người được nói đến. mạnh hơn so với các từ chỉ sự vui vẻ thông thường như "joyeux" (vui vẻ).
  • Có thể dùng để chỉ một giai đoạn nhất thời trong đời người: (Thời trẻ, anh ta đã từngmột tay chơi bời khét tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bamboche (danh từ giống cái): Chỉ một buổi tiệc tùng, chè chén ồn ào, quá độ.
    • Ils ont fait une bamboche mémorable. (Họ đã có một cuộc chè chén đáng nhớ.)
  • Bambocher (động từ, thân mật): Ăn chơi, chè chén.
    • Il a bamboché toute la nuit. (Anh ta đã chè chén cả đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Noceur (danh từ): Người thích ăn chơi, hay đi dự tiệc.
  • Fêtard (danh từ): Người thích tiệc tùng.
  • Débauché (danh từ/tính từ): Người trác táng, phóng đãng (nghĩa mạnh hơn trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Sérieux (tính từ): Nghiêm túc.
  • Casani-er, -ère (tính từ/danh từ): Người thíchnhà.
  • Rangé (tính từ): Ngăn nắp, đứng đắn (về lối sống).
bambocheur

Le bambocheur rentre tard après une soirée animée.

tính từ
  1. (thân mật) thích chơi bời trác táng
danh từ
  1. (thân mật) kẻ thích chơi bời trác táng

Từ gần giống