ban đầu

  1. At first; Initial
    • ban đầu tôi cứ tưởng anh ta giám đốc của công ty này, về sau tôi mới phát hiện anh ta em của giám đốc
      at first I thought he was the director of this company, then I discovered that he was the director's younger brother
    • ý định ban đầu của anh ?
      what are your initial intentions?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ban đầu"

ban đầu
Ban đầu, cô bé cầm một quả bóng màu đỏ.