ban ơn

verb
  1. To bestow favours, to grant a boon (a favour)
    • chống tư tưởng ban ơn cho quần chúng
      to combat the patronizing spirit as regards the masses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ban ơn
Nhà vua ban ơn tha tội cho tù nhân.