bancal

tính từ (số nhiều bancals)
  1. khoèo chân (người)
  2. khập khiễng (ghế, bàn...)
danh từ giống đực
  1. gươm cong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bancal"

bancal
Un enfant assis sur une chaise bancale regarde son livre.