bengali

Học thuật
Thân thiện
bengali

Une famille bengali prépare un repas traditionnel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Ben-gan: Chỉ những liên quan đến vùng Bengal, một khu vực địa văn hóa ở Nam Á, bao gồm Bangladesh Tây Bengal của Ấn Độ.
  2. Danh từ giống đực:
    • Tiếng Ben-gan: Tên của một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng chính thức ở Bangladesh ở bang Tây Bengal, Tripura, Assam của Ấn Độ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine bengali est réputée pour ses poissons et ses plats épicés. (Ẩm thực Ben-gan nổi tiếng với các món các món ăn cay.)
    • Il étudie la culture bengali. (Anh ấy nghiên cứu văn hóa Ben-gan.)
  • Danh từ:
    • Le bengali s'écrit avec son propre alphabet. (Tiếng Ben-gan được viết bằng bảng chữ cái riêng của .)
    • Elle parle couramment le bengali. ( ấy nói thông thạo tiếng Ben-gan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de langue maternelle bengali": Có tiếng mẹ đẻ là tiếng Ben-gan.
    • Le poète Rabindranath Tagore était de langue maternelle bengali. (Nhà thơ Rabindranath Tagore có tiếng mẹ đẻ là tiếng Ben-gan.)
  • "Un(e) Bengali": Một người Bengal (danh từ chỉ người, thường viết hoa).
    • De nombreux Bengalis vivent dans cette région. (Nhiều người Bengal sốngkhu vực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bengal (danh từ riêng): Tên khu vực Bengal.
  • Bengalaise (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "bengali".
    • Une chanson bengalaise. (Một bài hát Ben-gan.)
Từ đồng nghĩa
  • Bangla: Tên gọi khác của tiếng Ben-gan trong chính ngôn ngữ này, đôi khi cũng được dùng trong tiếng Pháp.
    • Apprendre le bangla. (Học tiếng Bangla/Ben-gan.)
bengali

Une famille bengali prépare un repas traditionnel.

tính từ
  1. (thuộc) Ben-gan
    • Coutume bengali
      phong tục Ben-gan
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ben-gan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bengali"