bang giao

Học thuật
Thân thiện
bang giao

Hai quốc gia thiết lập quan hệ bang giao trong một buổi lễ chính thức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao thiệp, quan hệ giữa nước này với nước khác: "bang giao" chỉ hoạt động thiết lập duy trì mối quan hệ chính thức giữa các quốc gia chủ quyền.
    • Hoạt động ngoại giao: "bang giao" cũng có thể hiểu các hoạt động ngoại giao chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nước đã chính thức bang giao vào năm 1995. (Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm 1995.)
    • Việc bang giao giữa các quốc gia thường dựa trên nguyên tắc tôn trọng chủ quyền lẫn nhau. (Việc thiết lập quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia thường dựa trên nguyên tắc tôn trọng chủ quyền lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiết lập bang giao": hành động chính thức bắt đầu mối quan hệ ngoại giao giữa hai nước.

    • Lễ ký kết để thiết lập bang giao được tổ chức long trọng tại thủ đô. (Lễ ký kết để thiết lập quan hệ ngoại giao được tổ chức long trọng tại thủ đô.)
  • "cắt đứt bang giao": chấm dứt quan hệ ngoại giao chính thức.

    • Sau sự cố đó, một số nước đã quyết định cắt đứt bang giao. (Sau sự cố đó, một số nước đã quyết định chấm dứt quan hệ ngoại giao.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan hệ bang giao (cụm danh từ): mối quan hệ ngoại giao chính thức giữa các quốc gia.

    • Quan hệ bang giao giữa hai nước đang trên đà phát triển tốt đẹp. (Mối quan hệ ngoại giao giữa hai nước đang trên đà phát triển tốt đẹp.)
  • Ngoại giao (danh từ): tổng thể các hoạt động quan hệ quốc tế của một nhà nước.

    • Ông ấy một nhà ngoại giao kỳ cựu. (Ông ấy một nhà ngoại giao kỳ cựu.)
Từ đồng nghĩa
  • Giao hảo: quan hệ hữu nghị (thường mang sắc thái thân thiện, ít trang trọng hơn "bang giao").
  • Thiết lập quan hệ ngoại giao: cách diễn đạt nghĩa, đầy đủ hơn cho hành động "bang giao".
Các cụm từ liên quan
  • Bang giao hữu hảo: quan hệ ngoại giao thân thiện, tốt đẹp.

    • Hai dân tộc luôn duy trì mối bang giao hữu hảo. (Hai dân tộc luôn duy trì mối quan hệ ngoại giao thân thiện.)
  • Quốc gia bang giao: các nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức.

    • Việt Nam quốc gia bang giao với hầu hết các nước trên thế giới. (Việt Nam quan hệ ngoại giao với hầu hết các nước trên thế giới.)
Thành ngữ liên quan
  • Mở rộng bang giao: phát triển, mở rộng mạng lưới quan hệ ngoại giao.
    • Chính sách đối ngoại của nước ta mở rộng bang giao với tất cả các nước. (Chính sách đối ngoại của nước ta mở rộng quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.)
bang giao

Hai quốc gia thiết lập quan hệ bang giao trong một buổi lễ chính thức.

  1. đg. Giao thiệp giữa nước này với nước khác. Quan hệ bang giao.