bao chiếm

  1. (rare) accaparer
    • Bao chiếm đất công
      accaparer un terrain public

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bao chiếm
Một số cá nhân đã bao chiếm đất công để xây dựng nhà ở trái phép.