bao tử

noun
  1. Stomach
    • bệnh đau bao tử
      stomach-ache
    • bơi trong lúc bao tử căng thì quả là thiếu khôn ngoan
      it is quite unwise to swim on a full stomach
  2. Foetus, embryo
    • lợn bao tử
      an unborn pigling

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bao tử"

bao tử
Con heo mẹ đang nằm cho đàn bao tử bú.