baptistaire

tính từ
  1. (tôn giáo) chứng thực lễ rửa tội
    • Extrait baptistaire
      bản sao chứng thư rửa tội
    • Baptistère
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) bản sao chứng thư rửa tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

baptistaire
Le prêtre consulte un registre baptistaire dans l'église.