baptistic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của giáo phái Baptist (giáo phái Tẩy Lễ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "baptistic"

baptistic
A baptistic church holds a service by the river.