baptistry

/'bæptistri/ Cách viết khác : (baptistery) /'bæptistri/
danh từ
  1. (tôn giáo) nơi rửa tội (ở nhà thờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

baptistry
A priest pours water from a small bowl in the baptistry.